Thứ Bảy, 7 tháng 3, 2015

[Từ vựng tiếng Hàn] Bài 5: Từ Vựng Chủ Đề Gia Đình






Bài 5: Từ Vựng Chủ Đề Gia Đình
 
Từ vựng tiếng hàn về gia đình
외할아버지 ông ngoại = Grandfather (on Mother's side)

외할아버님 Grandfather (on Mother's side) (formal)

외할머니 bà ngoại = Grandmother (on Mother's side)

외할머님 Grandmother (on Mother's side) (formal)

Ông nội 할아버지 harabochi = grandfather

Bà nội 할머니 hal mo ni = grandmother

Ba  아빠  a-bba = father

Má 엄마  ơm-ma = mother

Ba má, bố mẹ 부모님  bu-mô-nim = parents

Anh trai (Em trai gọi) 형  hyơng = 오빠  ô bba = brother ( older )

Chị ( em trai gọi chị gái)  누나  nu-na = sister ( older)

Chị (em gái gọi chị gái)   언니  ơn-ni = sister ( older)

Em ( gọi chung) 동생  tông-xeng

Em trai  남동생  nam-tông-xeng = brother ( younger )

Em gái  여동생  yơ-tông-xeng = sister ( younger )


Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!

Thứ Sáu, 6 tháng 3, 2015

[Từ vựng tiếng Hàn] Bài 4: Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Gian





Bài 4: Từ Vựng Tiếng Hàn Về Thời Gian

 Từ vựng tiếng hàn về thời gian
*****Thời gian*****


Thời gian ---->시간 ---->xi-can
Giây ---->초 ---->shô
Phút----> 분----> bun
Giờ ---->시 ---->xi
Ba mươi phút ---->삼십분 ---->xam-xíp-bun
Kém …---->전 ---->chơn
Bây giờ là mấy giờ?----> 지금 몇시예요?----> chi-cưm-miớt-xi-iê-iô?
Bốn giờ kém năm ---->네시 오분전 ---->nê-xi-ô-bun-chơn
Sáu giờ ---->여섯시 ---->iơ-xớt-xi
Bảy giờ rưỡi ---->일곱시반/삼십분 ---->il-cốp-xi-ban/ xam-xíp-bun
Mười giờ mười phút----> 열시 십분----> iơl-xi-xíp-bun
Mười hai giờ kém năm ---->열두시 오분 전 ---->iơl-tu-xi-ô-bun-chơn
Một tiếng đồng hồ----> 한시간 ---->hăn-xi-can
Hai tiếng mười hai phút ---->두시간 이십분 ---->tu-xi-can-i-xíp-bun
Hai tiếng đồng hồ sau ---->두시간 후----> tu-xi-can-hu
Trước năm giờ ---->다섯시까지 ---->ta-xớt-xi-ca-chi

Xuân----> 봄 ---->bôm
Hạ ---->여름----> iơ-rưm
Thu ---->가을 ca-ưl
Đông ---->겨울 ---->ciơ-ul
Ngày ---->일 il
Tháng ---->월----> uơl
Năm ---->년 ---->niơn
Thứ hai ---->월요일 ---->uơ-riô-il
Thư ba ---->화요일 ---->hoa-iô-il
Thứ tư---->수요일 ---->xu-iô-il
Thứ năm ---->목요일----> mốc-iô-il
Thứ sáu ---->금요일 ---->cưm-iô-il
Thứ bảy ---->토요일---->thô-iô-il
Chủ nhật ---->일요일 ---->i-riô-il

*****Tuần*****


Tuần này ---->이번주 ---->i-bơn-chu
Tuần sau ---->다음주 ---->ta-ưm-chu
Tuần trước ---->지난주----> chi-nan-chu

*****Tháng ---->달 ---->tal*****

Tháng này----> 이번달 ---->i-bơn-tal
Tháng sau----> 다음달 ---->ta-ưm-tal
Tháng trước ---->지난달 ---->chi-nan-tal
Hôm nay ---->오늘 ---->ô-nưl
Hôm qua ---->어제 ---->ơ-chê
Ngày mai ---->내일 ---->ne-il
Sáng ---->아침 ---->a-shim
Trưa ---->점심 ---->chơm-xim
Chiều ---->오후 ---->ô-hu
Tối ---->저녁 ---->chơ-niớc
Ban đêm ---->밤----> bam
Ban ngày----> 낮 ---->nát
Tháng 1 ---->일월 ---->i-ruơl
Tháng 2 ---->이월 ---->i-uơl
Tháng 3----> 삼월----> xam-uơl
Tháng 4 ---->사월 ---->xa-uơl
Tháng 5 ---->오월 ---->ô-uơl
Tháng 6 ---->유월----> iu-uơl
Tháng 7 ---->칠월 ---->shi-ruơl
Tháng 8----> 팔월 ---->pa-ruơl
Tháng 9---->구월 ---->cu-uơl
Tháng 10 ---->시월 ---->xi-uơl
Tháng 11 ---->십일월 ---->xíp-i-ruơl
Tháng 12 ---->십이월 ---->xíp-i-uơl
Năm nay ---->금년 ---->cưm-niơn
Năm sau ---->내년 ---->ne-niơn
Năm ngoái ---->작년 c---->hác-niơn
Ngày mồng năm ---->오일----> ô-il
Ngày hai mươi lăm ---->이십오일----> i-xíp-ô-il


*Ngày mồng năm tháng sáu năm 2000.
---->이천년 유월 오일.---->i-shơn-niơn iu-uơl ô-il
*Hôm nay là ngày mấy?
---->오늘은 몇일 입니까?---->ô-nư-rưn miơ-shil-im-ni-ca
*Hôm nay ngày mồng năm tháng sáu.
---->오늘은 유월 오일 입니다.---->ô-nư-rưn iu-uơl ô-il im-ni-tà
*Hôm qua là thứ tư.
---->어제는 수요일 이었어요.---->ơ-chê-nưn xu-iô-il i-ớt-xơ-iô
*Hôm nay là ngày mấy tháng năm?
---->오늘은 오월 몇일 입니까?----> ô-nư-rưn ô-uơl miơ-shil im-ni-ca
Một ngày----> 하루 ---->ha -ru
Hai ngày ---->이틀 i-----> thưl
Ba ngày ---->삼일 ---->xam-il
Bốn ngày ---->사일----> xa-il
Năm ngày ---->오일----> ô-il
Một tháng ---->한달 ---->hăn-tal
Hai tháng ---->두달 ---->tu-tal
Năm tháng ---->오개월---->ô-ce-uơl
Mười một tháng----> 십일개월----> xíp-il-ce-uơl
Một năm ---->일년 ---->i-liơn
Hai năm ---->이년----> i-niơn
Ba năm ---->삼년 x---->am-nion
Mười lăm năm ---->십오년 ---->xíp-ô-niơn.
Một năm sáu tháng ---->일년 육개월 ---->i-liơn-iúc-ce-uơ


Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!


Thứ Năm, 5 tháng 3, 2015

[Từ vựng tiếng Hàn] Bài 3: Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống



Bài 3: Từ Vựng Tiếng Hàn Về Ăn Uống

 
1 : 가공식품:----- ▶thực phẩm gia công
2 : 가락국수:----- ▶mì sợi
3 : 가래떡:----- ▶bánh
4 : 가마니:----- ▶cái bao bố , bao dây
5 : 가물치:----- ▶cá lóc
6 : 가스레인지:----- ▶bếp ga
7 : 가열하다:----- ▶tăng nhiệt
8 : 가자미:----- ▶ca thờn bơn
9 : 가지:----- ▶cà , quả cà tím
10 : 간맞추다:----- ▶nêm vừa vị
11 : 간:----- ▶vị mặn , gia vị
12 : 간보다:----- ▶nêm thử
13 : 간식:----- ▶món ăn phụ , món giữa chừng
14 : 간장:----- ▶nước tương
15 : 갈비:----- ▶sườn
16 : 갈비찜:----- ▶sườn ninh
17 : 갈비탕:----- ▶canh sườn
18 : 갈증나다:----- ▶khát
19 : 갈증:----- ▶cơn khát
20 : 감미 료:----- ▶gia vị
21 : 감:----- ▶quả hồng
22 : 감자:----- ▶khoai tay
23 : 감자 탕:----- ▶canh khoai tây
24 : 감주:----- ▶cam tửu , tượu ngọt
25 : 갓:----- ▶mũ tre ( ngày xưa )
26 : 강낭콩:----- ▶đậu cô ve
27 : 개고기:----- ▶thịt chó
28 : 개수대:----- ▶bồn rửa bát
29 : 거품기:----- ▶cái máy đánh trứng
30 : 건더기:----- ▶chất đặt của canh
31 : 건배하다:----- ▶cạn ly
32 : 건어물:----- ▶cá khô
33 : 건포도:----- ▶nho khô
34 : 게:----- ▶cua
35 : 겨자:----- ▶mù tạt
36 : 경단:----- ▶bánh ngô
37 : 계란:----- ▶trứng
38 : 계란빵:----- ▶bánh trứng
39 : 계량컵:----- ▶cốc để đo lường
40 : 계피:----- ▶quế
41 : 고구마:----- ▶khoai lang
42 : 고다:----- ▶ninh , luộc chín kỹ
43 : 고등어:----- ▶cá thu
44 : 고량주:----- ▶rượu cao lương
45 : 고소하다:----- ▶thơm , bùi
46 : 고추:----- ▶ớt , quả ớt
47 : 고추장:----- ▶tương ớt
48 : 고축가루:----- ▶bột ớt
49 : 곡류:----- ▶các loại ngũ cốc
50 : 곡식:----- ▶ngũ cốc
51 : 곱창:----- ▶ruột non
52 : 공기:----- ▶bát , cái bát không
53 : 곶감:----- ▶hồng sấy khô
54 : 과도:----- ▶dao gọt hoa quả
55 : 과식:----- ▶ăn quá nhiều , bội thực
56 : 과음:----- ▶uống quá nhiều
57 : 과일:----- ▶hoa quả , trái cây
58 : 과일주스:----- ▶nước ép trái cây
59 : 과자:----- ▶kẹo , bánh
60 : 광어:----- ▶cá thơng bơm
61 : 구수하다:----- ▶thơm
62 : 구이:----- ▶nương
63 : 국:----- ▶canh
64 : 국물:----- ▶nước canh
65 : 국밥:----- ▶cơm trộn canh
66 : 국수:----- ▶mì , miến , phở
67 : 국자:----- ▶cai muỗng múc canh
68 : 군것질:----- ▶ăn vặt
69 : 군침 돌다:----- ▶tràn nước miếng
70 : 군침:----- ▶nước miếng thèm ăn
71 : 굴:----- ▶con hào
72 : 굶:----- ▶nhịn đói
73 : 굶주리다:----- ▶đói khát
74 : 굽다:----- ▶nướng ( cá , thịt )
75 : 궁중요리:----- ▶món ăn cung đình
76 : 그룻:----- ▶bát tô , đĩa
77 : 금식:----- ▶nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực
78 : 금연:----- ▶cấm hút thuốc
79 : 금주:----- ▶cấm rượu
80 : 급식:----- ▶cấp món ăn
81 : 기름:----- ▶dầu
82 : 기호식품:----- ▶thực phẩm có mùi thơm
83 : 기호품:----- ▶thực phẩm có mùi thơm
84 : 김:----- ▶rong biển
85 : 김밥:----- ▶cơm cuộn rong biển
86 : 김치:----- ▶kim chi
87 : 불고기:----- ▶thịt nướng
88 : 김지 통:----- ▶thùng đựng kim chi
89 : 김치찌개:----- ▶món canh kim chi
90 : 깍두기:----- ▶kim chi củ cải
91 : 깡통:----- ▶thùng , hộp
92 : 깡통따개:----- ▶cái mở hộp
93 : 깨:----- ▶vừng
94 : 깨물다:----- ▶cắn vỡ ra
95 : 깻잎:----- ▶lá vừng
96 : 껌:----- ▶kẹo ca su
97 : 꼬리곰탕:----- ▶canh đuôi bò
98 : 꽁초:----- ▶đầu lọc của thuốc
99 : 꽁치:----- ▶ca thu đao
100 : 꽃게:----- ▶con ghẹ
101 : 꾸역꾸역:----- ▶ực ( uống , ăn )
102 : 꿀:----- ▶mật ong
103 : 꿩고기:----- ▶thịt gà lôi
104 : 끓다:----- ▶nấu , sắc , đun sôi
105 : 까니:----- ▶bữa ăn
106 : 나물:----- ▶rau ....v..v. các loại rau
107 : 낙지:----- ▶bạch tuộc nhỏ, con mực con.
108 : 내장:----- ▶nội tạng
109 : 냄비:----- ▶cái chảo , nồi
110 : 냉국:----- ▶canh lạnh
111 : 냉동하다:----- ▶đông lạnh
112 : 냉면:----- ▶mì lạnh
113 : 냉장고:----- ▶tủ lạnh
114 : 냉차:----- ▶xe đông lạnh
115 : 냉채:----- ▶rau lạnh
116 : 냉커피:----- ▶cà fê đá
117 : 냠냠:----- ▶ngấu nghiến , tàm tạp
118 : 녹두:----- ▶đậu xanh
119 : 녹차:----- ▶trà xanh
120 : 누룩:----- ▶men rượu
121 : 누룽지:----- ▶cơm cháy
122 : 비리다:----- ▶mùi tanh
123 : 눌은밥:----- ▶cơm cháy trộn nước
124 : 느끼하다:----- ▶ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )
125 : 다과회:----- ▶tiệc ngọt
126 : 다도:----- ▶trà đạo
127 : 다시마:----- ▶cây tảo bẹ
128 : 다이어트:----- ▶ăn kem , ăn kiêng
129 : 다지다:----- ▶cứng
130 : 단내:----- ▶mùi khét
131 : 단란주접:----- ▶quán rượu
132 : 단무지:----- ▶củ cảo ngâm
133 : 단백질:----- ▶protein
133. kiendo.vn
134 : 간난히 먹다:----- ▶ăn đơn giản
135 : 단지:----- ▶cái bình , cái lọ
136 : 달걀:----- ▶trứng gà
137 : 달다:----- ▶ngọt ,
138 : 달콤하다:----- ▶ngọt
139 : 닭고기:----- ▶thịt gà
140 : 닭똥집:----- ▶mề gà
141 : 담그다:----- ▶ngâm
142 : 담배:----- ▶thuốc lá
143 : 간단하다:----- ▶đơn giản
144 : 당근:----- ▶cà rốt
145 : 대마초:----- ▶bồ đà
146 : 대접:----- ▶đón tiếp
148 : 대하:----- ▶tôm hùm
149 : 대합:----- ▶con sò lớn
150 : 덮밥:----- ▶cơm nóng với cá , rau
151 : 데우다:----- ▶đốt , làm cho nóng
152 : 데치다:----- ▶hun nóng
153 : 도마:----- ▶cái thớt
154 : 도미:----- ▶cá vền
155 : 도시락:----- ▶cặp lồng đựng cơm
156 : 독:----- ▶độc tố
157 : 돼지갈비:----- ▶sườn heo
158 : 돼지고기:----- ▶thịt heo
159. dienhoaxinhxinh.com
159 : 된장:----- ▶tương đậu
160 : 된장찌개:----- ▶món canh tương đậu
161 : 두부:----- ▶đậu phụ
162 : 두유:----- ▶sữa đậu nành
163 : 드시다:----- ▶ăn ( tôn kính)
164 : 들기름:----- ▶dầu vừng
165 : 들깨:----- ▶cây vừng hoang
167 : 들이켜다:----- ▶uống hết
168 : 등심:----- ▶thịt lưng
169 : 땅콩:----- ▶lạc , đậu phộng
170 : 떡:----- ▶bánh dẻo
171 : 떡국:----- ▶canh bánh
172 : 떡볶이:----- ▶món bánh nướng
173 : 떫다:----- ▶chát
174 : 뚜껑:----- ▶cái nắp vung
175 : 뚝배기:----- ▶cái nồi , cái niêu
176 : 라면:----- ▶mì gói
177 : 레스토랑:----- ▶nhà hàng
178 : 마늘:----- ▶tôi
179 : 마른반찬:----- ▶thức ăn khô
180 : 마른안주:----- ▶món nhậu khô
181 : 마시다:----- ▶uống
182 : 막걸다:----- ▶uống rượu makori
183 : 막국수:----- ▶miến , mì
184 : 만두:----- ▶bánh bao
185 : 만찬:----- ▶cơm tối , tiệc túi
186 : 맛:----- ▶hương vị , vị ngon
187 : 맛나다:----- ▶có hương vị , ngon
188 : 맛보다:----- ▶nếm thử
189 : 맛없다:----- ▶không ngon
190 : 맛있다:----- ▶ngon
191 : 매콤하다:----- ▶hơi cay , cay cay
192 : 맥주:----- ▶bia
193 : 맵다:----- ▶cay
194 : 맷돌:----- ▶cái cối xay băng đá
195 : 맹물:----- ▶nước sạch
196 : 먹거리:----- ▶đồ ăn
197 : 먹다:----- ▶ăn
198 : 먹어보다:----- ▶ăn thử
199 : 메기:----- ▶cá trê , cá da trơn
200 : 메뉴 :------ ▶thự đơn
201 : 메추리 알:----- ▶trứng cút
202 : 멸치:----- ▶cá cơm
203 : 모유:----- ▶sữa mẹ
204 : 목마르다:----- ▶khát
205 : 무:----- ▶củ cải
206 : 문어:----- ▶bạch tuộc
207 : 물:----- ▶nước
208 : 물김치:----- ▶kim chi nước
209 : 물렁물렁:----- ▶hơi lỏng , có pha ít nước
210 : 묽다:----- ▶loãng
211 : 미꾸라지:----- ▶con chạch
212 : 미식가:----- ▶người thích ăn ngon
213 : 미역:----- ▶canh rong biển
214 : 믹서기:----- ▶máy nghiền , máy xay xinh tố
215 : 밀:----- ▶mì
216 : 밀가루:----- ▶bột mì
217 : 밀봉하다:----- ▶đóng gói
218 : 반찬:----- ▶thức ăn
219 : 매운탕:----- ▶canh cay
220 : 바가지:----- ▶cái gáo
221 : 바구니:----- ▶cái rổ
222 : 바나나:----- ▶chuối
223 : 바다가재:----- ▶con tôm tít
224 : 바다생선:----- ▶cá biển
225 : 반주:----- ▶rượu uống khi ăn cơm
226 : 반죽하다:----- ▶nhào (bột , nước )
227 : 반찬:----- ▶thức ăn
228 : 발효:----- ▶lên men
229 : 발효식품:----- ▶thực phẩm lên men
230 : 밤참:----- ▶món ăn tối
231 : 밥:----- ▶cơm
232 : 밥맛:----- ▶khẩu vị
233 : 밥상:----- ▶cái bàn ăn
234 : 밥솥:----- ▶nồi cơm
235 : 밥통:----- ▶hộp đựng cơm
236 : 배:----- ▶quả lê
237 : 배고프다:----- ▶đói bụng
238 : 배부르다:----- ▶no bụng
239 : 배추:----- ▶bắp cải
240 : 배탈:----- ▶tiêu chảy
241 : 배탈나다:----- ▶bị tiêu chảy
242 : 백반:----- ▶cơm trắng
243 : 버무리다:----- ▶trộn đều các thứ
244 : 버섯:----- ▶nấm
245 : 버터:----- ▶bơ
246 : 벌꿀:----- ▶mật ong
247 : 병:----- ▶cái chai
248 : 병따개:----- ▶cái mở nắp chai
249 : 보리:----- ▶hạt bo bo
250 : 보신탕:----- ▶món hầm thịt cún
251 : 보온병:----- ▶phích nước , bình thủy
252 : 복어:----- ▶cá nóc
253 : 볶다:----- ▶rang
253 : 볶음밥:----- ▶cơm rang
254 : 부식:----- ▶món ăn phụ
255 : 부엌가구:----- ▶gia cụ nhà bếp
256 : 부엌용품:----- ▶đò dùng nhà bếp
257 : 부엌칼:----- ▶dao dùng trong bếp
258 : 부추:----- ▶tỏi tây
258 : 부패하다:----- ▶hư , thối
260 : 북어:----- ▶cá khô
261 : 분식:----- ▶thức ăn băng bột
262 : 분식집:----- ▶quán bán thức ăn làm bằng bột
263 : 분유:----- ▶sữa bột
264 : 불고기:----- ▶thịt nướng
265 : 불량식품:----- ▶thực phẩm hư
266 : 붓다:----- ▶tưới , rót nước
267 : 붕어빵:----- ▶bánh nướng hình cá
268 : 뷔페:----- ▶búp phê ( nhà hàng tự chọn )
269 : 뷔페식당:----- ▶nhà hàng búp pê
270 : 비꼐:----- ▶mỡ heo
271 : 비리다:----- ▶tanh
272 : 비린내:----- ▶mùi tanh
273 : 비비다:----- ▶trộm (cơm)
274 : 비빔국수:----- ▶mì trộn
275 : 비빔밥:----- ▶cơm trộn
276 : 비위:----- ▶khẩu vị
277 : 비타민:----- ▶vitamin
278 : 빙수:----- ▶nước đá
279 : 빚다:----- ▶vắT (BÁNH)
281 : 빨대:----- ▶cai ống hút
282 : 빵:----- ▶bánh mì
283 : 빵집:----- ▶cửa hàng bánh
284 : 뻥튀기:----- ▶bánh gạo
285 : 사각사각:----- ▶rạo rạo (gạo)
286 : 사과:----- ▶táo
287 : 사식:----- ▶cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )
288 : 사이다:----- ▶soda
289 : 사탕:----- ▶đường
290 : 산삼:----- ▶sâm núi
291 : 살코기:----- ▶thịt nạc
292 : 삶다:----- ▶luộc
293 : 삼겹살:----- ▶thịt ba chỉ
294 : 삼계탕:----- ▶gà hầm sâm
295 : 삼치:----- ▶cá cún
296 : 삼키다:----- ▶nuốt
297 : 상추:----- ▶rau diếp
298 : 상큼하다:----- ▶thơm ngon , thơm mát
299 : 상하다:----- ▶hư , hỏng , thối
300 : 새우:----- ▶tôm
301. vieclamkorea.com
301 : 새콤달콤:----- ▶ thơm thơm
302 : 새콤하다:----- ▶thơm
303 : 생강:----- ▶gừng
304 : 생강차:----- ▶trà gừng
305 : 생맥주:----- ▶ bia tươi
306 : 생선:----- ▶ca tươi
307 : 생선묵:----- ▶ nước hầm cá
308 : 생선조림:----- ▶ca hộp
309 : 생선찌개:----- ▶món lẩu cá
310 : 생선회:----- ▶gỏi cá
311 : 생수:----- ▶nước lạnh
312 : 생식:----- ▶ăn sống
313 : 선짓국:----- ▶canh tiết heo
314 : 설거지:----- ▶rửa bát chén
315 : 설익다:----- ▶chín tái
316 : 설탕:----- ▶đường
317 : 섬유질:----- ▶chất sợi
318 : 섭취하다:----- ▶ăn , uống
319 : 소고기:----- ▶thịt bò
320 : 소금:----- ▶muối
321 : 소꼬리:----- ▶đưôi bò
322 : 소라:----- ▶con ốc biển
323 : 소식:----- ▶ăn nhẹ
324 : 소주:----- ▶rượu trắng
325 : 소화:----- ▶tiêu hóa
326 : 소화불량:----- ▶không tiêu hóa được
327 : 소화제:----- ▶thuốc tiêu hóa
328 : 소화하다:----- ▶tiêu hóa
329 : 솜사탕:----- ▶kẹo bông
330 : 송이버섯:----- ▶nấm bông
331 : 송편:----- ▶bánh bột nếp, bánh trung thu
332 : 솔:----- ▶cái ấm , cái nồi
333 : 쇠고기:----- ▶thịt bò
334 : 쇠꼬리:----- ▶đuôi bò
335 : 수박:----- ▶dưa hấu
336 : 수저:----- ▶đũa và thìa
337 : 수저통:----- ▶cái hộp đựng đũa và thìa
338 : 수정과:----- ▶nước sắ quế và gừng
339 : 숙주나물:----- ▶cây giá đỗ
340 : 순대:----- ▶kòng , dồi
341 : 순댓국:----- ▶canh dồi
342 : 순두부:----- ▶đỗ phụ nguyên chất
343 : 숟가락:----- ▶cái thìa
344 : 술:----- ▶rượu
345 : 술집:----- ▶quán rượu
346 : 숭늉:----- ▶cơm cháy
347 : 시다:----- ▶chua
348 : 시식하다:----- ▶nếm thử, ăn uống thử
349 : 시음하다:----- ▶uống thử
350 : 시장:----- ▶chợ
351 : 시장기:----- ▶cơn đói bụng
352 : 시장하다:----- ▶đói bụng
353 : 시큼하다:----- ▶hơi chua
354 : 식기:----- ▶dụng cụ ăn uống
355 : 식기건조기:----- ▶máy sấy dụng cụ ăn uống
356 : 식기건조대:----- ▶cái bàn sấy dụng cụ ăn uống
357 : 식기세척기:----- ▶máy rửa dụng cụ ăn uống
358 : 식단:----- ▶thự đơn
359 : 식당:----- ▶nhà hàng
360 : 식당에 가다:----- ▶đi nhà hàng
361 : 식량:----- ▶lương thực
362 : 식료품:----- ▶nguyên liệu thực phẩm
363 : 식사:----- ▶ăn uống
364 : 식사량:----- ▶lượng ăn uống
365 : 식사접대하다:----- ▶mời cơm
366 : 식사활:----- ▶chuyện ăn uống
367 : 식성:----- ▶thói quen ăn uống
368 : 식수:----- ▶nước uống
369 : 식욕:----- ▶nhu cầu ăn uống
370 : 식욕부진:----- ▶không muốn ăn
371 : 식용유:----- ▶dầu ăn
372 : 식이요법:----- ▶cách nấu ăn điều trị bệnh tật
373 : 식중독:----- ▶ngộ độc thức ăn
374 : 식초:----- ▶giấm
375 : 식칼:----- ▶dao ăn
376 : 식탁:----- ▶cái bàn ăn
377 : 식탁예절:----- ▶phép lịch sự ăn uống
378 : 식탐:----- ▶ăn tham . tham ăn
379 : 식품:----- ▶thực phẩm
380 : 신선하다:----- ▶tươi
381 : 싱겁다:----- ▶ nhạt
382 : 싱싱하다:----- ▶tươi rói
383 : 쌀:----- ▶gạo
384 : 쌀가루:----- ▶bột gạo
385 : 쌀통:----- ▶thùng gạo
386 : 쌈:----- ▶món cuộn
387 : 쌈밥:----- ▶cơm cuộn
388 : 썩다:----- ▶hư , hỏng , thối
389 : 썰다:----- ▶thái mỏng
390 : 쓰다:----- ▶đắng
391 : 씹다:----- ▶nhai

 

Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!
Theo: Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
Website: hoctienghanquoc.org

Thứ Ba, 3 tháng 3, 2015

[Từ vựng tiếng Hàn] Bài 2 : Từ Vựng Trong Sinh Hoạt




Bài 2: Từ Vựng Trong Sinh Hoạt
Từ vựng tiếng hàn trong sinh hoạt
1: 세탁기:----- ▶ Máy giặt
2 : 회전식 건조기:----- ▶máy sấy quần áo
3 : 청소기:----- ▶máy hút bụi
4 : 냉장고:----- ▶tủ lạnh
5: 에어컨:----- ▶máy lạnh
6 : 핸드 믹서,믹서:----- ▶ máy say sinh tố
7 : 컴퓨터:----- ▶máy vi tính
8 : 식기 세척기:----- ▶máy rửa chén
9 : 라디오:----- ▶máy ra ti ô
10 : 텔레비전:----- ▶ti vi , truyền hình
11: 전자 레인지:----- ▶lò nướng bằng sóng viba
13: 전기밥솥:----- ▶nồi cơm điện
14: 다리미:----- ▶bàn ủi điện
15: 백열 전구:----- ▶bóng đèn điện
16: 스위치:----- ▶công tắc điện
17 : 전자 레인지:----- ▶bếp điện
18 : 소켓:----- ▶ổ cắm điện ▶
19: 난로:----- ▶lò điện ▶nan lô
20: 송곳,드릴:----- ▶khoan điện
21: (전기)선붕기:----- ▶quạt điện
22: 천장 선풍기:----- ▶quạt trần
23 : 회중 전등:----- ▶đèn pin
24: 전지 배터리:----- ▶pin
25: 방열기:----- ▶lò sưởi điện
26: 벽난로:----- ▶lò sưởi
27: 다리미질:----- ▶hanh dong ui qua ao lien tuc
28: 화장대:----- ▶bàn trang điểm
29: 융단:----- ▶thảm ▶ yung tan
30: 구두 흙 터는 매트:----- ▶thảm chùi
32 : 계단:----- ▶cầu thang
33: 그림:----- ▶tranh ▶
34: 액자:----- ▶khung hình
35: 시계:----- ▶đồng hồ
36: 벽 시계:----- ▶đồng hồ treo tường
37: 모래 시계:----- ▶đồng hồ cát
38: 항로:----- ▶lư hương
39: 칸막히:----- ▶màn cửa , rèm
40: 커튼:----- ▶màn cửa
41: 의자:----- ▶ghế
42: 걸상:----- ▶ghế đẩu
43: 소파:----- ▶ghế dài , ghế sôfa
44: 안락의자:----- ▶ghế bành
45: 흔들의자:----- ▶ghế xích đu
46: 책상:----- ▶bàn
47: 식탁:----- ▶bàn ăn
48: 테이블보:----- ▶khăn trải bàn
49: 꽃병:----- ▶lọ hoa
50: 병:----- ▶bình , lọ
51: 재떨이:----- ▶gạt tàn thuốc
52: 온도계:----- ▶nhiệt kế
53 : 차도구:----- ▶trà cụ
54: 찻병,찻주전자:----- ▶ấm trà
55: 매트리스:----- ▶nệm
56: 이불:----- ▶mềm bông
57: 누비 이불:----- ▶drap trải giường
58: 침대 씌우개:----- ▶drap phủ giường
59: 야간등:----- ▶đèn ngủ
60 : 책상,책꽃이:----- ▶tủ sách
61: 옷장:----- ▶tủ quần áo
62: 식기 선반:----- ▶tủ chén
63: 사발,공기:----- ▶chén
63 :찬장,식기장:----- ▶tủ đựng chén bát
64: 밥침 접시:----- ▶đĩa
65: 작은 접지:----- ▶đĩa nhỏ
65 :밥 주발:----- ▶cái chén , cái bát
66 : 큰 접시:----- ▶đĩa lớn
67 : 젓가락:----- ▶đôi đũa
68: 잔:----- ▶ly
69 : 포도주잔:----- ▶ly uống rượu
70: 맥주잔:----- ▶ly uống bia
71 : 컵:----- ▶tách
72 : 포크:----- ▶nĩa
73 : 숟가락:----- ▶muỗng
74 : 스프용의 큰스푼:----- ▶muỗng canh
76: 국자:----- ▶vá múc canh lớn
77: 커피 스푼:----- ▶muỗng cà phê
78: 식탁용 나이프:----- ▶dao ăn
79 : 냄비:----- ▶nồi
80: 압력솥:----- ▶nồi áp suất
81: 찜냄비:----- ▶cái xoong
82: 프라이팬:----- ▶chảo
83: 칼:----- ▶dao
84: 자르는 칼:----- ▶dao phay
85: 도마:----- ▶thớt
86: 바구니:----- ▶rổ
87: 주전자:----- ▶ấm
88: 체,여과기:----- ▶cái rây , sàng
89: 깔때기:----- ▶cái phểu
90: 마개:----- ▶cái mở nút chai
91: 깡통따개:----- ▶đồ khui đồ hộp
92: 막자사발:----- ▶cái cối
93 : 뮤봉,절굿공이:----- ▶cái chày
94 : 앞치마:----- ▶tạp dề
95: 가스레인지:----- ▶bếp ga
96 : (도)자기제품:----- ▶đồ sứ
97 : 도자기:----- ▶đồ sành
98 : 보온병:----- ▶bình thủy
99: 쇠꼬챙이:----- ▶xiêm nướng
100: 오븐,가마:----- ▶lò nướng
101 : 이쑤시개:----- ▶tăm xỉa răng
102 : 훗추가루통:----- ▶lọ tiêu
103: 소금그릇:----- ▶lọ muối
104: 대야:----- ▶thau , chậu
105 : 세면기:----- ▶chậu rửa chén
106: 행주:----- ▶khăn lau chén
107 : 쓰레받기:----- ▶cái hốt rác
108 : 쓰레기통:----- ▶thùng rác
109: 마루걸레:----- ▶rẻ lau nhà
110: 공구 상자:----- ▶hộp đựng dụng cụ
111 : 못:----- ▶đinh
112 : 망치:----- ▶cái búa
113: 집게,펜치:----- ▶cái kềm
114 : 주머니칼:----- ▶dao nhíp
115 : 끌:----- ▶cái đục
116 : 대패:----- ▶cái bào
117: 동력톱:----- ▶cưa máy
118 : 소형톱:----- ▶cưa tay
119 : 사포:----- ▶giấy nhám
120 : 송곳:----- ▶khoan tay
121 : 드라이버:----- ▶tuộc nơ vít
122 : 벽지:----- ▶giấy gián tường
123 : 소화기:----- ▶bình chữa cháy
124: 구두끈:----- ▶dây giày
125 : 구두약:----- ▶xi đánh giày
126 : 구둣솔:----- ▶bàn chải đánh giày
127 : 실감개:----- ▶ống chỉ
128: 손톱깎이:----- ▶đồ cắt móng tay
129: 손톱 다듬는 줄:----- ▶đồ dũa móng tay
131: 빗:----- ▶lược
132 : 거울:----- ▶gương
133 : 목욕 수건:----- ▶khăn tắm
134 : 치약:----- ▶kem đánh răng
135 : 칫솔:----- ▶bàn chải đánh răng
136: 면도칼:----- ▶đồ cạo râu
137: 머리 빗는 솔:----- ▶bàn chải tóc
138: 향수:----- ▶dầu thơm
139: 솔:----- ▶bàn chải
140: 몰통:----- ▶cái sô
141 : 세척제:----- ▶thuốc tẩy
142 : 가루비누:----- ▶bột giặt
143: (돈)지갑:----- ▶ví đựng tiền
144 : 일본샌들:----- ▶dép nhật
145: 부채:----- ▶quật giấy
146: 생리대:----- ▶tã lót


Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!
Theo: Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL
Website: hoctienghanquoc.org

Thứ Hai, 2 tháng 3, 2015

[Từ vựng tiếng Hàn] Bài 1: Từ Vựng Chỉ Nghề Nghiệp





Bài 1: Từ Vựng Chỉ Nghề Nghiệp (직업종류)

  1. 의사: bác sỹ
  2. 유모: bảo mẫu
  3. 군인: bộ đội
  4. 웨이터: bồi bàn nam
  5. 웨이트리스: bồi bàn nữ
  6. 가수: ca sỹ
  7. 경찰관: cảnh sát (경찰서: đồn cảnh sát)
  8. 교통 경찰관: cảnh sát giao thông
  9. 선수: cầu thủ
  10. 국가주석: chủ tịch nước
  11. 공무원: nhân viên công chức
  12. 공증인: công chứng viên
  13. 노동자: người lao động
  14. 근로자: người lao động
  15. 감독: đạo diễn
  16. 요리사: đầu bếp
  17. 배우, 연주자: diễn viên
  18. 약사: dược sĩ
  19. 가정교사: gia sư
  20. 회장: tổng giám đốc
  21. 사장: giám đốc
  22. 부장: phó giám đốc
  23. 과장: quản đốc (sau phó giám đốc)
  24. 팀장: trưởng nhóm
  25. 교수: giáo sư
  26. 선생님: giáo viên
  27. 교장: hiệu trưởng
  28. 화가: hoạ sĩ
  29. 초등학생: học sinh cấp 1
  30. 중학생: học sinh cấp 2
  31. 고등학생: họ sinh cấp 3
  32. 학생: học sinh
  33. 안내원: hướng dẫn viên
  34. 산림감시원: kiểm lâm
  35. 택시 기사: người lái taxi
  36. 컴퓨터프로그래머: lập trình viên máy tính
  37. 변호사: luật sư
  38. 판매원: nhân viên bán hàng
  39. 진행자 (엠씨,사회자): người dẫn chương trình
  40. 문지기: người gác cổng
  41. 가정부,집사: người giúp việc
  42. 모델: người mẫu
  43. 과학자: khoa học gia
  44. 문학가: nhà văn
  45. 악단장: nhạc trưởng
  46. 경비원: nhân viên bảo vệ
  47. 우체국사무원: nhân viên bưu điện
  48. 여행사직원: nhân viên công ty du lịch
  49. 기상요원: nhân viên dự báo thời tiết
  50. 배달원: nhân viên chuyển hàng
  51. 회계원: nhân viên kế toán
  52. 부동산중개인: nhân viên môi giới bất động sản
  1. 은행원: nhân viên ngân hàng
  2. 접수원: nhân viên tiếp tân
  3. 상담원: nhân viên tư vấn
  4. 사진작가: nhiếp ảnh gia
  5. 농부: nông dân
  6. 어부: ngư dân
  7. 비행기조종사: phi công
  8. 기자: phóng viên, nhà báo
  9. 공장장: quản đốc
  10. 파출부: quản gia
  11. 대학생: sinh viên
  12. 작가: tác giả
  13. 운전사: tài xế
  14. 이발사: thợ cắt tóc
  15. 꽃장수: thợ chăm sóc hoa
  16. 사진사: thợ chụp ảnh
  17. 전기기사: thợ điện
  18. 인쇄공: thợ in
  19. 보석상인: thợ kim hoàn
  20. 안경사: thợ kính mắt
  21. 제빵사: thợ làm bánh
  22. 원예가[사], 정원사: thợ làm vườn
  23. 재단사: thợ may
  24. 갱내부: thợ mỏ
  25. 목수: thợ mộc
  26. 페인트공: thợ sơn
  27. 수리자: thợ sửa chữa
  28. 정비사: thợ sửa máy
  29. 배관공: thợ sửa ống nước
  30. 미용사: thợ làm tóc, vẽ móng tay…
  31. 통역사: người thông dịch
  32. 비서: thư kí
  33. 총리: thủ tướng
  34. 선장: thuyền trưởng
  35. 박사: tiến sĩ
  36. 선수: cầu thủ
  37. 간호사: y tá
  38. 대통령: tổng thống
  39. 국회회원: thành viên quốc hội
  40. 연예인: nghệ sĩ
  41. 번역가: biên dịch viên
  42. 유학생: du học sinh
  43. 연수생: tu nghiệp sinh
  44. 석사: thạc sĩ
  45. 박사: tiến sĩ
  46. 철근공: thợ sắt
  47. 소방관: lính cứu hoả
  48. 작곡가: nhạc sĩ
  49. 도예가: nghệ nhân làm gốm
  50. 성우: người lồng tiếng
  51. 아나운서: phát thanh viên
  52. 용접공: thợ hàn

Trung Tâm Tiếng Hàn SOFL Chúc các bạn học tốt nhé!